noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống đựng tên. A container for arrows, crossbow bolts or darts, such as those fired from a bow, crossbow or blowgun. Ví dụ : "The archer carefully selected an arrow from his quiver before aiming at the target. " Người cung thủ cẩn thận chọn một mũi tên từ ống đựng tên của mình trước khi nhắm vào mục tiêu. military weapon item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rung động, sự bồn chồn. A ready storage location for figurative tools or weapons. Ví dụ : "The experienced debater had quivers of well-researched arguments prepared for any opponent. " Nhà hùng biện dày dặn kinh nghiệm có sẵn một loạt những luận điểm được nghiên cứu kỹ lưỡng để đối phó với bất kỳ đối thủ nào. weapon military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Một đàn hổ mang. The collective noun for cobras. Ví dụ : "The zookeeper carefully observed the quivers, all coiled and ready to strike. " Người quản lý vườn thú cẩn thận quan sát đàn hổ mang, tất cả đều cuộn tròn và sẵn sàng tấn công. animal group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống đựng tên. A multidigraph. Ví dụ : "The math textbook used quivers to represent complex relationships between different equations. " Sách giáo khoa toán học này dùng các ống đựng tên để biểu diễn những mối quan hệ phức tạp giữa các phương trình khác nhau. math structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Run rẩy, rung, run. To shake or move with slight and tremulous motion; to tremble; to quake; to shudder; to shiver. Ví dụ : "The puppy quivers in the cold after his bath. " Con cún run rẩy vì lạnh sau khi tắm xong. body sensation physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc