Hình nền cho rejoinder
BeDict Logo

rejoinder

/ɹɪd͡ʒˈɔ͡ɪndɚ/

Định nghĩa

noun

Lời đáp, sự trả lời, lời biện hộ.

Ví dụ :

"In the schoolyard argument, after Sarah claimed Mark broke her toy, Mark's rejoinder was simply, "I didn't touch it." "
Trong cuộc cãi vã ở sân trường, sau khi Sarah nói Mark làm hỏng đồ chơi của cô ấy, lời đáp của Mark chỉ đơn giản là: "Tớ không đụng vào."
noun

Lời đáp trả, sự đối đáp, câu trả lời sắc sảo.

Ví dụ :

"When asked if she wanted to help clean the garage, Sarah's rejoinder was, "I'd rather read a book." "
Khi được hỏi có muốn giúp dọn dẹp nhà để xe không, câu đáp trả của Sarah rất sắc sảo: "Tớ thà đọc sách còn hơn."
noun

Ví dụ :

Sau khi giám định viên sáng chế ban đầu giới hạn đơn đăng ký sáng chế vào một sáng chế duy nhất, nhà sáng chế đã nộp lại các yêu cầu bảo hộ liên quan đến các sáng chế khác.