noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp, sự trả lời, lời biện hộ. The defendant's answer to the replication. Ví dụ : "In the schoolyard argument, after Sarah claimed Mark broke her toy, Mark's rejoinder was simply, "I didn't touch it." " Trong cuộc cãi vã ở sân trường, sau khi Sarah nói Mark làm hỏng đồ chơi của cô ấy, lời đáp của Mark chỉ đơn giản là: "Tớ không đụng vào." law communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp, sự đáp trả. A response that answers another response. Ví dụ : "Her sharp rejoinder silenced the critic. " Lời đáp trả sắc bén của cô ấy đã khiến nhà phê bình im bặt. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời đáp trả, sự đối đáp, câu trả lời sắc sảo. A quick response that involves disagreement or is witty, especially an answer to a question. Ví dụ : "When asked if she wanted to help clean the garage, Sarah's rejoinder was, "I'd rather read a book." " Khi được hỏi có muốn giúp dọn dẹp nhà để xe không, câu đáp trả của Sarah rất sắc sảo: "Tớ thà đọc sách còn hơn." language communication word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự tái đệ trình, Sự nộp lại. Re-insertion, typically after allowance of a patent application, of patent claims that had been withdrawn from examination under a restriction requirement. Ví dụ : "After the patent examiner initially restricted the application to one invention, the inventor filed a rejoinder to reinstate the claims related to the other inventions. " Sau khi giám định viên sáng chế ban đầu giới hạn đơn đăng ký sáng chế vào một sáng chế duy nhất, nhà sáng chế đã nộp lại các yêu cầu bảo hộ liên quan đến các sáng chế khác. law technical right Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đáp, đáp trả. To issue a rejoinder. Ví dụ : "After her criticism, Sarah rejoined with a thoughtful explanation. " Sau lời chỉ trích của cô ấy, Sarah đã đáp trả bằng một lời giải thích thấu đáo. communication language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đáp, đáp lại. To say as a rejoinder. Ví dụ : "When asked why he was late for class, the student rejoined with an explanation about his broken-down bicycle. " Khi bị hỏi tại sao đi học muộn, cậu học sinh đáp lại rằng xe đạp của mình bị hỏng. communication language word Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc