Hình nền cho repertoire
BeDict Logo

repertoire

/ˈɹɛp.ə.twɑː/ /ˈɹɛp.ə.twɑɹ/

Định nghĩa

noun

Vốn tiết mục, danh mục biểu diễn.

Ví dụ :

Ảo thuật gia đã mở rộng vốn tiết mục của mình bằng một vài trò mới.
noun

Vốn tiết mục, danh mục âm thanh.

The set of vocalisations used by a bird.

Ví dụ :

Vốn tiết mục âm thanh của chim cổ đỏ bao gồm tiếng líu ríu, tiếng ngân nga, và một tiếng kêu báo động lớn mà nó dùng để cảnh báo những con chim khác.