Hình nền cho revolting
BeDict Logo

revolting

/rɪˈvɒltɪŋ/ /rɪˈvoʊltɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nổi dậy, chống đối, làm phản.

Ví dụ :

Những người nông dân đã phải nổi dậy chống lại chính phủ để giành lấy những gì họ đáng được hưởng.
verb

Ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng.

Ví dụ :

Bực bội vì hệ thống chấm điểm bất công, sinh viên đó đã cân nhắc việc chống đối quyền hành của giáo viên một cách quyết liệt.