BeDict Logo

revolting

/rɪˈvɒltɪŋ/ /rɪˈvoʊltɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho revolting: Ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng.
 - Image 1
revolting: Ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng.
 - Thumbnail 1
revolting: Ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng.
 - Thumbnail 2
verb

Ghê tởm, kinh tởm, ghét cay ghét đắng.

Bực bội vì hệ thống chấm điểm bất công, sinh viên đó đã cân nhắc việc chống đối quyền hành của giáo viên một cách quyết liệt.