Hình nền cho nightcap
BeDict Logo

nightcap

/ˈnaɪtˌkæp/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"Winston wore a nightcap to stave off the cold."
Winston đội mũ ngủ để giữ ấm đầu khỏi bị lạnh.
noun

Trận đấu cuối cùng, trận đấu khép lại ngày.

Ví dụ :

Sau một trận đấu buổi chiều kéo dài, trận thứ hai của loạt trận bóng chày đánh đôi, hay còn gọi là trận đấu khép lại ngày, lại càng hấp dẫn hơn.