Hình nền cho shearwaters
BeDict Logo

shearwaters

/ˈʃɪərˌwɔtərz/ /ˈʃɪərˌwɑtərz/

Định nghĩa

noun

Chim hải âu lớn.

Any of the long-winged pelagic seabirds of the family Procellariidae in genera Puffinus, Ardenna, and Calonectris, that breed on islands and coastal cliffs.

Ví dụ :

Trong chuyến đi thuyền gần các vách đá, chúng tôi thấy nhiều đàn chim hải âu lớn bay thấp trên mặt nước để tìm kiếm cá.
noun

Chim hải âu lớn.

Ví dụ :

Tuy về mặt kỹ thuật có họ hàng với chim báo bão, kiểu bay đặc biệt của chim hải âu lớn khiến chúng dễ dàng được những người quan sát chim ở bờ biển nhận ra.