noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo. The single or split (then rather plural) bottom part of a shirt, below the waist, especially in the back, which, when not tucked into trousers or other vestment, hangs over the wearer's tail-end, like a tail. Ví dụ : "Example Sentence: "He quickly tucked his shirttails into his jeans before the school bell rang." " Anh ấy nhanh chóng nhét vạt áo vào quần jean trước khi chuông trường reo. appearance wear body part style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo, phần rìa, phần đuôi. (by extension) The tail-end or periphery of something. Ví dụ : "The small gift shop operated on the shirttails of the museum's popularity, hoping to attract visitors leaving the main exhibit. " Cửa hàng quà nhỏ hoạt động dựa vào phần đuôi sự nổi tiếng của viện bảo tàng, hy vọng thu hút khách tham quan khi họ rời khỏi khu trưng bày chính. part appearance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo, sự liên hệ mong manh. A tenuous connection. Ví dụ : "Despite their falling out, a few shirttails of friendship remained, connecting them through their shared childhood memories. " Dù đã có xích mích, một vài vạt áo tình bạn vẫn còn đó, kết nối họ qua những kỷ niệm tuổi thơ chung, như một sợi dây liên hệ mong manh. part aspect style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Họ hàng xa. A distant kinship. Ví dụ : "Although they haven't seen each other in years, the cousins still share some shirttails of family history. " Dù không gặp nhau nhiều năm, hai anh em họ vẫn còn chia sẻ những mẩu chuyện về họ hàng xa trong lịch sử gia đình. family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vạt áo. A small portion Ví dụ : "He only caught shirttails of the movie because he arrived so late. " Anh ấy đến muộn quá nên chỉ xem được có một đoạn vạt áo của bộ phim. amount part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Vụn vặt, chuyện bé xé ra to. Something small and unimportant. Ví dụ : "The teacher dismissed the minor issues as just shirttails of the larger problem. " Giáo viên gạt bỏ những vấn đề nhỏ nhặt đó, coi chúng chỉ là những chuyện vụn vặt so với vấn đề lớn hơn nhiều. attitude thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc