Hình nền cho slivers
BeDict Logo

slivers

/ˈslɪvərz/

Định nghĩa

noun

Mảnh, vụn, dăm gỗ.

Ví dụ :

Cái bàn gỗ cũ có những dăm gỗ nhô ra, nên tôi phải cẩn thận để không bị gai đâm vào tay.
noun

Ví dụ :

Người công nhân nhà máy cẩn thận thu gom những dải xơ bông vừa ra khỏi máy chải, chuẩn bị cho công đoạn xử lý tiếp theo.