verb🔗ShareGiáng, đánh, nện. To hit, to strike."The angry bee smites my arm with its stinger. "Con ong tức giận giáng ngòi đốt lên tay tôi.actionweaponmythologyreligionwarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáng, Trừng phạt, Ra tay trừng trị. To strike down or kill with godly force."The angel, wielding a fiery sword, smites the demon with righteous fury. "Thiên thần, tay cầm thanh kiếm lửa, giáng một đòn trừng phạt xuống con quỷ với cơn thịnh nộ chính nghĩa.religionmythologytheologysupernaturalcurseactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáng phạt, trừng phạt. To injure with divine power."The villagers believed the earthquake smites those who disrespect the mountain god. "Dân làng tin rằng động đất là sự trừng phạt giáng xuống những ai không tôn trọng thần núi.religiontheologymythologycursesupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, tiêu diệt, chinh phạt. To put to rout in battle; to overthrow by war."The invading army smites the defending forces, claiming victory and control of the city. "Quân xâm lược đánh bại quân phòng thủ, giành chiến thắng và kiểm soát thành phố.militarywaractionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiáng họa, trừng phạt, quở phạt. To afflict; to chasten; to punish."The teacher's stern words smote the student, making him feel ashamed of his behavior. "Lời lẽ nghiêm khắc của giáo viên đã khiến học sinh cảm thấy xấu hổ về hành vi của mình, như thể bị quở phạt.religionmythologytheologycursesupernaturalactionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhải lòng, đem lòng yêu, say đắm. (now only in passive) To strike with love or infatuation."Bob was smitten with Laura from the first time he saw her."Bob đã phải lòng Laura ngay từ lần đầu gặp mặt.emotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc