verb🔗ShareĐánh, nện. To hit, to strike."The baseball player was smitten by a fastball, sending the ball flying. "Cầu thủ bóng chày bị một quả bóng nhanh đập trúng mạnh, khiến quả bóng bay vút đi.actionwordChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrúng tiếng sét ái tình, sét đánh, yêu say đắm. To strike down or kill with godly force."The lightning smitten the tree, causing it to fall. "Cây bị sét đánh trúng nên đổ xuống.mythologyreligionsupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTrúng, bị đánh trúng. To injure with divine power."The shepherd believed the flock was smitten with illness as punishment for his sins. "Người chăn cừu tin rằng đàn cừu bị trúng bệnh như một sự trừng phạt cho những tội lỗi của anh ta.mythologyreligiontheologysupernaturalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, chinh phục. To put to rout in battle; to overthrow by war."The army was utterly smitten by the enemy's surprise attack. "Quân đội đã hoàn toàn bị đánh bại trong cuộc tấn công bất ngờ của địch.militarywarChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh, trừng phạt, quở trách. To afflict; to chasten; to punish."The village was smitten by a terrible drought, leaving the crops withered and the people struggling for water. "Ngôi làng bị hạn hán khủng khiếp giáng xuống, khiến mùa màng khô héo và người dân phải vật lộn tìm nước.actioncursesufferingChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗SharePhải lòng, trúng tiếng sét ái tình. (now only in passive) To strike with love or infatuation."Bob was smitten with Laura from the first time he saw her."Bob đã phải lòng Laura ngay từ lần đầu gặp mặt.emotionsensationmindhumanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareSay đắm, trúng tiếng sét ái tình. Affected by an act of smiting."The old castle wall was smitten by lightning, leaving a large crack. "Bức tường thành cổ bị sét đánh trúng, để lại một vết nứt lớn.emotionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc