Hình nền cho smitten
BeDict Logo

smitten

/ˈsmɪtən/

Định nghĩa

verb

Đánh, nện.

Ví dụ :

Cầu thủ bóng chày bị một quả bóng nhanh đập trúng mạnh, khiến quả bóng bay vút đi.