BeDict Logo

suicided

/ˈsuːɪsaɪdɪd/ /ˈsjuːɪsaɪdɪd/
Hình ảnh minh họa cho suicided: Ngụy tạo thành vụ tự sát, dựng thành vụ tự sát.
verb

Ngụy tạo thành vụ tự sát, dựng thành vụ tự sát.

Các đối thủ chính trị của nhà độc tài thường biến mất, và chính phủ tuyên bố họ đã tự tử, mặc dù ít ai tin rằng họ bị ngụy tạo thành vụ tự sát.