Hình nền cho sympathise
BeDict Logo

sympathise

/ˈsɪmpəθaɪz/ /ˈsɪmpəθaɪz/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Khi nghe tin bạn mình bị tai nạn xe, Sarah đã rất thông cảm cho nỗi đau khổ của bạn.
verb

Ủng hộ, tán thành, đồng tình.

Ví dụ :

Nhiều người ủng hộ những công nhân đình công vì họ tin rằng họ xứng đáng được trả lương cao hơn.