verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông cảm, đồng cảm. To have, show or express sympathy; to be affected by feelings similar to those of another, in consequence of knowing the person to be thus affected. Ví dụ : "When she heard about her friend's car accident, Sarah sympathised with her distress. " Khi nghe tin bạn mình bị tai nạn xe, Sarah đã rất thông cảm cho nỗi đau khổ của bạn. emotion mind human attitude character soul Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ủng hộ, tán thành, đồng tình. To support, favour, have sympathy (with a political cause or movement, a side in a conflict / in an action). Ví dụ : "Many people sympathise with the striking workers because they believe they deserve better pay. " Nhiều người ủng hộ những công nhân đình công vì họ tin rằng họ xứng đáng được trả lương cao hơn. politics attitude action society government war state moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thông cảm, chia buồn. To say in an expression of sympathy. Ví dụ : "I called my friend to sympathise after I heard about the loss of her pet. " Tôi gọi cho bạn tôi để chia buồn sau khi nghe tin thú cưng của bạn ấy mất. emotion human attitude society mind moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cảm, thấu cảm. To have a common feeling, as of bodily pleasure or pain. Ví dụ : "When my friend scraped her knee, I instinctively winced and said, "Ouch, I really sympathise – I remember how much that hurts!" " Khi bạn tôi bị trầy đầu gối, tôi theo phản xạ nhăn mặt và nói: "Ôi, tớ đồng cảm lắm – tớ nhớ rõ nó đau đến mức nào!". mind sensation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cảm, cảm thông. To share (a feeling or experience). Ví dụ : "I sympathise with you; losing your phone must be very frustrating. " Tôi rất đồng cảm với bạn; mất điện thoại chắc hẳn rất bực mình. emotion attitude human person sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cảm, thấu cảm, thông cảm. To agree; to be in accord; to harmonize. Ví dụ : "Even though I don't enjoy waking up early, I sympathise with my mom because she has to start her work day even earlier than me. " Dù tôi không thích dậy sớm, tôi vẫn thông cảm cho mẹ vì mẹ phải bắt đầu làm việc còn sớm hơn tôi nữa. attitude mind human emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc