Hình nền cho sympathised
BeDict Logo

sympathised

/ˈsɪmpəθaɪzd/ /ˈsɪmpəθaɪzd/

Định nghĩa

verb

Thông cảm, đồng cảm, cảm thông.

Ví dụ :

Thấy cô ấy khóc, tôi cảm thông sâu sắc với sự thất vọng của cô ấy vì không được nhận công việc.
verb

Đồng tình, ủng hộ, thông cảm.

Ví dụ :

Giáo viên đồng tình với lời kêu gọi của học sinh về việc tăng thêm nguồn tài liệu thư viện và hứa sẽ thay mặt các em kiến nghị với hiệu trưởng.