Hình nền cho tams
BeDict Logo

tams

/tæmz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Người nông dân ước tính vụ thu hoạch lúa được hai mươi tạ, tức là khoảng 1200 ki-lô-gam.
noun

Mũ len nồi, mũ nồi Scotland.

Ví dụ :

Trong lễ hội Scotland, nhiều bé trai đội những chiếc mũ len nồi sặc sỡ cùng với váy kilt của mình.