Hình nền cho tartans
BeDict Logo

tartans

/ˈtɑːrtənz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Tại lễ hội Scotland, rất nhiều người mặc những bộ trang phục vải kẻ sọc vuông tartan đầy màu sắc, tượng trưng cho dòng tộc của họ.
noun

Người mặc đồ kẻ sọc tartan, người Scotland.

An individual or a group wearing tartan; a Highlander or Scotsman in general.

Ví dụ :

Tại hội thao vùng cao, cả sân tràn ngập những người mặc đồ kẻ sọc tartan, họ đang thưởng thức tiếng kèn túi và các điệu múa truyền thống.
noun

Kiểu xe ngựa dài có mái che.

Ví dụ :

Vào thế kỷ 18, các gia đình giàu có thường đi những quãng đường dài trên những chiếc xe ngựa dài có mái che thoải mái, tận hưởng sự riêng tư và được che chắn khỏi thời tiết mà chúng mang lại.