Hình nền cho tenter
BeDict Logo

tenter

/ˈtɛn.təɹ/

Định nghĩa

noun

Khung căng vải.

Ví dụ :

Sau khi nhuộm vải, cô ấy cẩn thận đặt nó lên khung căng vải để phơi cho đều và tránh bị co rút.