Hình nền cho transforms
BeDict Logo

transforms

/trænsˈfɔːrmz/ /trænzˈfɔːrmz/

Định nghĩa

noun

Biến đổi, phép biến đổi.

Ví dụ :

Trong xử lý tín hiệu, các phép biến đổi Fourier là những công cụ thiết yếu để phân tích các thành phần tần số của tệp âm thanh.