

troglodyte
/ˈtɹɒɡlədaɪt/ /ˈtɹɑɡloʊdaɪt/
noun

noun

noun
Người tối cổ, người lạc hậu, người cổ hủ.



noun
Chào mào châu Âu.
Các nhà khoa học sử dụng từ "troglodyte" trong tên khoa học Troglodytes troglodytes của loài chim chào mào châu Âu bé nhỏ.

noun







Các nhà khoa học sử dụng từ "troglodyte" trong tên khoa học Troglodytes troglodytes của loài chim chào mào châu Âu bé nhỏ.
