BeDict Logo

troglodytes

/ˈtrɑɡləˌdaɪts/ /ˈtrɔɡləˌdaɪts/
Hình ảnh minh họa cho troglodytes: Người tiền sử sống trong hang động, người sống trong hang.
noun

Người tiền sử sống trong hang động, người sống trong hang.

Triển lãm ở viện bảo tàng đã cho thấy những người tiền sử sống trong hang động sống như thế nào từ rất lâu về trước, sử dụng các công cụ bằng đá.

Hình ảnh minh họa cho troglodytes: Người sống ẩn dật, người phản động, người cổ hủ, người thô lỗ.
noun

Người sống ẩn dật, người phản động, người cổ hủ, người thô lỗ.

Ông tôi nhất quyết không dùng điện thoại di động hay máy tính; một số người gọi ông là đồ cổ hủ vì ông quá bảo thủ và không chịu tiếp nhận công nghệ hiện đại.

Hình ảnh minh họa cho troglodytes: Người tối cổ, người cổ lỗ sĩ, người lạc hậu về công nghệ.
noun

Người tối cổ, người cổ lỗ sĩ, người lạc hậu về công nghệ.

Chú tôi vẫn dùng điện thoại nắp gập và không chịu nâng cấp máy tính; chúng tôi hay đùa gọi chú là một trong những "người tối cổ" cuối cùng.