noun🔗ShareNgười tiền sử sống trong hang động, người sống trong hang. A member of a supposed prehistoric race that lived in caves or holes, a caveman."The museum exhibit showed how troglodytes lived in caves long ago, using stone tools. "Triển lãm ở viện bảo tàng đã cho thấy những người tiền sử sống trong hang động sống như thế nào từ rất lâu về trước, sử dụng các công cụ bằng đá.archaeologyhistoryhumanpersonChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười sống trong hang động, vật sống dưới lòng đất. (by extension) Anything that lives underground."The cave was populated by albino scorpions, blind salamanders, and other troglodytes."Hang động đó có rất nhiều bọ cạp bạch tạng, kỳ giông mù và những sinh vật sống dưới lòng đất khác.humananimalbeingpersonplaceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười sống ẩn dật, người phản động, người cổ hủ, người thô lỗ. A reclusive, reactionary or out-of-date person, especially if brutish."My grandfather refuses to use a cell phone or computer; some call him a troglodyte because he's so resistant to modern technology. "Ông tôi nhất quyết không dùng điện thoại di động hay máy tính; một số người gọi ông là đồ cổ hủ vì ông quá bảo thủ và không chịu tiếp nhận công nghệ hiện đại.personcharacterattitudesocietyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareChuột nhà. The Eurasian wren, Troglodytes troglodytes."The Eurasian wren, Troglodytes troglodytes, is a small bird often seen in our local woodlands. "Chim chuột nhà, Troglodytes troglodytes, là một loài chim nhỏ thường thấy ở các khu rừng địa phương của chúng ta.animalbirdorganismnaturebiologyscienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareNgười tối cổ, người cổ lỗ sĩ, người lạc hậu về công nghệ. A person who chooses not to keep up-to-date with the latest software and hardware."My uncle still uses a flip phone and refuses to upgrade his computer; we jokingly call him one of the last true troglodytes. "Chú tôi vẫn dùng điện thoại nắp gập và không chịu nâng cấp máy tính; chúng tôi hay đùa gọi chú là một trong những "người tối cổ" cuối cùng.technologypersoncomputinginternetelectronicsChat với AIGame từ vựngLuyện đọc