BeDict Logo

turfing

/ˈtɜːrfɪŋ/ /ˈtɝːfɪŋ/
Hình ảnh minh họa cho turfing: Ném hụt, ném non.
 - Image 1
turfing: Ném hụt, ném non.
 - Thumbnail 1
turfing: Ném hụt, ném non.
 - Thumbnail 2
verb

Trong trận ultimate frisbee, vì mệt quá mà John đã lỡ ném non đĩa, khiến nó rớt xuống đất chỉ cách anh ấy vài bước chân.

Hình ảnh minh họa cho turfing: Đùn đẩy, thoái thác trách nhiệm, chuyển giao (bệnh nhân/trường hợp).
verb

Đùn đẩy, thoái thác trách nhiệm, chuyển giao (bệnh nhân/trường hợp).

Vị bác sĩ làm việc quá sức bị cáo buộc là đã đùn đẩy những bệnh nhân khó cho các bác sĩ chuyên khoa khác để giảm bớt gánh nặng công việc.