Hình nền cho turfing
BeDict Logo

turfing

/ˈtɜːrfɪŋ/ /ˈtɝːfɪŋ/

Định nghĩa

verb

Trồng cỏ, trải cỏ.

Ví dụ :

"The landscapers are turfing the backyard to create a new lawn for the children to play on. "
Những người làm vườn đang trồng cỏ ở sân sau để tạo một bãi cỏ mới cho bọn trẻ chơi đùa.
verb

Ví dụ :

Trong trận ultimate frisbee, vì mệt quá mà John đã lỡ ném non đĩa, khiến nó rớt xuống đất chỉ cách anh ấy vài bước chân.
verb

Đùn đẩy, thoái thác trách nhiệm, chuyển giao (bệnh nhân/trường hợp).

Ví dụ :

Vị bác sĩ làm việc quá sức bị cáo buộc là đã đùn đẩy những bệnh nhân khó cho các bác sĩ chuyên khoa khác để giảm bớt gánh nặng công việc.