Hình nền cho turfs
BeDict Logo

turfs

/tɜː(ɹ)fs/

Định nghĩa

noun

Thảm cỏ, lớp đất trồng cỏ.

Ví dụ :

Bọn trẻ thích lăn xuống ngọn đồi phủ đầy những thảm cỏ mềm mại.
verb

Ví dụ :

Anh ấy quá run trong trận ultimate frisbee đầu tiên đến nỗi anh ấy đã ném hụt ngay lần ném đầu tiên, làm đĩa bay chỉ rơi cách anh ấy vài bước chân.
verb

Đùn đẩy trách nhiệm, thoái thác, né tránh.

Ví dụ :

Vị bác sĩ từ chối đùn đẩy ca bệnh khó này cho một chuyên gia khác mà chọn cách tự mình theo dõi và điều trị.