verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lát cỏ, phủ cỏ. To cover with turf; to create a lawn by laying turfs. Ví dụ : "The park workers turfed the empty lot, creating a new green space for the children to play. " Các công nhân công viên đã lát cỏ khu đất trống, tạo ra một không gian xanh mới cho trẻ em vui chơi. environment agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ném hụt, ném non, ném trượt. (Ultimate Frisbee) To throw a frisbee well short of its intended target, usually causing it to hit the ground within 10 yards of its release. Ví dụ : "During the Ultimate Frisbee game, Liam turf-ed the disc, sending it bouncing only a few feet away. " Trong trận Ultimate Frisbee, Liam ném hụt đĩa, khiến nó chỉ nảy cách đó vài bước chân. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, sa thải, cho thôi việc. To fire from a job or dismiss from a task. Ví dụ : "Eight managers were turfed after the merger of the two companies." Tám quản lý đã bị sa thải sau khi hai công ty sáp nhập. job business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Huỷ bỏ, chấm dứt. To cancel a project or product. Ví dụ : "The company turfed the concept car because the prototype performed poorly." Công ty đã huỷ bỏ dự án xe ý tưởng vì bản thử nghiệm hoạt động kém. business job plan Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đuổi, tống cổ, đá. To expel, eject, or throw out; to turf out. Ví dụ : "The landlord turfed them out of the apartment for not paying rent. " Ông chủ nhà đã tống cổ họ ra khỏi căn hộ vì không trả tiền thuê nhà. action organization politics government Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy trách nhiệm, trốn tránh trách nhiệm. To transfer or attempt to transfer (a patient or case); to eschew or avoid responsibility for. Ví dụ : "The hospital turfed the elderly patient to a smaller clinic, claiming they lacked the necessary specialized equipment to treat her complex condition. " Bệnh viện đã đẩy trách nhiệm điều trị cho bệnh nhân lớn tuổi sang một phòng khám nhỏ hơn, viện cớ rằng họ không có thiết bị chuyên dụng cần thiết để chữa trị tình trạng phức tạp của bà. medicine job organization service attitude business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bằng cỏ, phủ cỏ. Constructed from turf. Ví dụ : "The children enjoyed playing on the turfed roof of their treehouse. " Bọn trẻ rất thích chơi trên mái nhà trên cây được phủ cỏ của chúng. material building environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Được phủ cỏ, có cỏ bao phủ. Covered or adorned with turf or grass. Ví dụ : "The park was beautifully turfed, making it a perfect place for a picnic. " Công viên được phủ cỏ xanh mướt rất đẹp, biến nơi đây thành một địa điểm lý tưởng để dã ngoại. environment property nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc