Hình nền cho turfed
BeDict Logo

turfed

/tɜːrft/ /tɝːft/

Định nghĩa

verb

Lát cỏ, phủ cỏ.

Ví dụ :

Các công nhân công viên đã lát cỏ khu đất trống, tạo ra một không gian xanh mới cho trẻ em vui chơi.
verb

Đẩy trách nhiệm, trốn tránh trách nhiệm.

Ví dụ :

Bệnh viện đã đẩy trách nhiệm điều trị cho bệnh nhân lớn tuổi sang một phòng khám nhỏ hơn, viện cớ rằng họ không có thiết bị chuyên dụng cần thiết để chữa trị tình trạng phức tạp của bà.