BeDict Logo

virga

/ˈvɜːɡə/
Hình ảnh minh họa cho virga: Ký hiệu virga.
noun

Người chỉ huy dàn hợp xướng chỉ vào một ký hiệu virga trên bản nhạc cổ, giải thích rằng ký hiệu này thể hiện một nốt nhạc đơn, hơi cao hơn một chút trong bài thánh ca Gregorian.

Hình ảnh minh họa cho virga: Vệt mưa tan, mưa bay.
noun

Chúng tôi nhìn những vệt mưa tan rơi từ trên trời xuống, những dải mưa mỏng manh bốc hơi hết trước khi chạm tới mặt đất sa mạc nóng bỏng.