BeDict Logo

plainsong

/ˈpleɪnsɔŋ/
Hình ảnh minh họa cho plainsong: Hát đồng thanh, thánh ca Gregorian.
noun

Hát đồng thanh, thánh ca Gregorian.

Giọng hát của các thầy tu vang vọng khắp nhà thờ cổ kính, ngân nga những âm thanh thanh tao của thánh ca Gregorian đồng thanh theo một nhịp điệu thiền định.

Hình ảnh minh họa cho plainsong: Điệu hát nhà thờ, thánh ca Gregorian.
noun

Điệu hát nhà thờ, thánh ca Gregorian.

Nhà soạn nhạc đã sử dụng một đoạn thánh ca Gregorian, một điệu hát nhà thờ (plainsong), làm nền tảng cho tác phẩm hợp xướng mới phức tạp của mình.

Hình ảnh minh họa cho plainsong: Lời nói thẳng thắn, lời nói huỵch toẹt.
noun

Lời nói thẳng thắn, lời nói huỵch toẹt.

Sau những bài thuyết trình cầu kỳ, phần tóm tắt của quản lý thật sự rất sảng khoái vì sự thẳng thắn của nó, chỉ đơn giản là nêu ra những vấn đề cốt lõi và các bước cần thiết của dự án.