verb🔗ShareĐánh, tát, vụt. To hit, slap or strike."The little boy whacked the drum with a stick. "Cậu bé lấy que vụt vào cái trống.actionbodyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareGiết, thủ tiêu. To kill, bump off."The gangster whacked the informant to keep him from talking to the police. "Tên gangster thủ tiêu tên chỉ điểm để hắn không khai báo với cảnh sát.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareChia, chia chác, phân chia. To share or parcel out; often with up."to whack the spoils of a robbery"Chia chác chiến lợi phẩm của một vụ cướp.actionbusinessChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareĐánh bại, hạ gục. To beat convincingly; to thrash."The older brother completely whacked his younger brother at the video game. "Anh trai đã hoàn toàn đánh bại em trai trong trò chơi điện tử.actionsportgameentertainmentChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareVượt trội, hơn hẳn. (usually in the negative) To surpass; to better."Even though she studied hard, she didn't feel like she whacked her previous score on the test. "Dù đã học hành chăm chỉ, cô ấy vẫn cảm thấy là mình đã không vượt trội hơn hẳn so với điểm số lần trước trong bài kiểm tra.achievementactionabilityChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareMệt mỏi, phờ phạc. Tired; fatigued."After that all-night party, we were all whacked."Sau buổi tiệc thâu đêm đó, tất cả chúng tôi đều mệt phờ phạc.bodysensationconditionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗SharePhê thuốc, ngáo, say thuốc. Intoxicated on drugs."He showed up to work completely whacked, and could barely stand up straight. "Anh ta đến chỗ làm trong tình trạng phê thuốc nặng, đến đứng thẳng còn không vững.mindmedicinesubstanceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc