Hình nền cho woollies
BeDict Logo

woollies

/ˈwʊliz/ /ˈwʊlɪz/

Định nghĩa

noun

Áo len, đồ len.

Ví dụ :

""Grandma knitted us all warm woollies for the winter." "
Bà ngoại đan cho tất cả chúng ta áo len ấm áp để mặc vào mùa đông.
noun

Đồ len.

A woolly back; someone from the area around Liverpool, not from Liverpool itself.

Ví dụ :

Mối kình địch bóng đá rất gay gắt; dân Liverpool gọi những người từ các thị trấn lân cận là "đồ len" và coi họ kém tinh tế hơn.