noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cơn co giật, tiếng cười nghẹn, tiếng thở hổn hển. A convulsive fit of coughing or laughter; a sonorous indraft of breath; a whoop; a gasp of breath caused by laughing, coughing, or crying. Ví dụ : "The little boy burst into kinks of laughter when his dad made a funny face. " Thằng bé bật ra những tràng cười nắc nẻ khi bố nó làm mặt hề buồn cười. physiology medicine sound sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khúc khích cười, cười rúc rích. To laugh loudly. Ví dụ : "The children kinked with delight when the clown pulled a rabbit from his hat. " Bọn trẻ khúc khích cười thích thú khi chú hề lôi con thỏ ra khỏi mũ. sound entertainment action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khạc, ho sặc sụa. To gasp for breath as in a severe fit of coughing. Ví dụ : "After running up the stairs, the little boy kinked for several minutes, unable to catch his breath. " Sau khi chạy lên cầu thang, thằng bé khạc liên tục mấy phút, không thở nổi. physiology medicine body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nếp, lọn, xoắn. A tight curl, twist, or bend in a length of thin material, hair etc. Ví dụ : "The old garden hose had several stubborn kinks that blocked the water flow. " Ống nước cũ trong vườn có vài chỗ xoắn rất cứng đầu, làm tắc dòng nước. material appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trục trặc, sai sót. A difficulty or flaw that is likely to impede operation, as in a plan or system. Ví dụ : "They had planned to open another shop downtown, but their plan had a few kinks." Họ đã lên kế hoạch mở thêm một cửa hàng ở trung tâm thành phố, nhưng kế hoạch của họ có một vài trục trặc. system plan technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ý nghĩ kỳ quặc, tính khí thất thường. An unreasonable notion; a crotchet; a whim; a caprice. Ví dụ : "My grandfather has these little kinks; for example, he insists on wearing a hat indoors, even when it's hot. " Ông tôi có mấy cái tính hơi kỳ quặc; ví dụ, ông nhất định phải đội mũ trong nhà, kể cả khi trời nóng. mind character attitude tendency Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sở thích tình dục khác lạ, lệch lạc tình dục. Peculiarity or deviation in sexual behaviour or taste. Ví dụ : ""The website stated that it does not allow content which discusses or promotes sexual kinks." " Trang web đó tuyên bố rằng họ không cho phép nội dung thảo luận hoặc cổ súy những sở thích tình dục khác lạ, lệch lạc. sex human mind body character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Soliton dương. A positive 1-soliton solution to the Sine–Gordon equation Ví dụ : "While visualizing the behavior of a long chain, scientists observed kinks, each representing a stable, localized distortion that propagated smoothly along the chain's length. " Khi hình dung sự vận động của một chuỗi dài, các nhà khoa học đã quan sát thấy các soliton dương, mỗi soliton này đại diện cho một biến dạng cục bộ ổn định lan truyền một cách trơn tru dọc theo chiều dài của chuỗi. physics math Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quăn, xoắn, làm xoắn. To form a kink or twist. Ví dụ : "The garden hose kinks easily when you try to roll it up. " Ống nước tưới vườn dễ bị xoắn lại khi bạn cuộn nó. action condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cong, xoắn, oằn. To be formed into a kink or twist. Ví dụ : "The garden hose kinks easily when you try to pull it too quickly. " Ống nước vườn dễ bị gập và xoắn lại khi bạn cố kéo quá nhanh. appearance action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc