Hình nền cho risque
BeDict Logo

risque

/rɪˈskeɪ/ /rɪsk/

Định nghĩa

adjective

Khêu gợi, hơi tục tĩu.

Ví dụ :

Mấy câu chuyện cười của diễn viên hài đó bắt đầu hơi khêu gợi, tục tĩu quá nên một số khán giả cảm thấy không thoải mái.
noun

Ví dụ :

Rủi ro lớn nhất của dự án này là khả năng vật liệu bị giao trễ, vì hiệu suất gần đây của nhà cung cấp cho thấy nguy cơ này xảy ra rất cao, và sự chậm trễ này sẽ ảnh hưởng nghiêm trọng đến tiến độ dự án.
noun

Ví dụ :

Công ty bảo hiểm đã đánh giá cẩn thận rủi ro được bảo hiểm trước khi phát hành hợp đồng, cân nhắc khả năng lũ lụt xảy ra trong khu vực.