verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khui, khoan thủng. To make a hole in, especially a cask of liquor, and put in a tap in order to draw the liquid. Ví dụ : "The thirsty sailors eagerly watched as the captain broached the rum cask, ready to celebrate their long voyage. " Những người thủy thủ khát nước háo hức nhìn thuyền trưởng khui thùng rượu rum, sẵn sàng ăn mừng chuyến đi dài ngày của họ. drink utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khơi, đề cập, mở ra. To open, to make an opening into; to pierce. Ví dụ : "French knights at Agincourt were unable to broach the English line." Các hiệp sĩ Pháp ở Agincourt đã không thể xuyên thủng hàng phòng thủ của quân Anh. action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đề cập, Khơi mào, Bắt đầu thảo luận. To begin discussion about (something). Ví dụ : "I broached the subject of contraceptives carefully when the teenager mentioned his promiscuity." Tôi đã khéo léo đề cập đến vấn đề tránh thai khi cậu thiếu niên kia nhắc đến việc quan hệ tình dục bừa bãi. communication language action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mắc ngang, bị lật nghiêng. To be turned sideways to oncoming waves, especially large or breaking waves. Ví dụ : "The small boat broached and nearly sank, because of the large waves." Chiếc thuyền nhỏ bị mắc ngang sóng lớn và suýt chút nữa thì chìm, vì sóng quá mạnh. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Trở mình, đổi hướng, xoay ngang. To cause to turn sideways to oncoming waves, especially large or breaking waves (usually followed by to; also figurative). Ví dụ : "Each time we came around into the wind, the sea broached our bow." Mỗi lần chúng tôi cố gắng quay mũi thuyền ngược chiều gió, sóng biển lại đánh ngang, khiến mũi thuyền bị xoay ngang đi. nautical sailing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc