BeDict Logo

abbots

/ˈæb.əts/
Hình ảnh minh họa cho abbots: Tu viện trưởng thế tục.
noun

Tu viện trưởng thế tục.

Sau khi tu viện bị đóng cửa, các tu viện trưởng thế tục (những người nhận doanh thu của tu viện) được hưởng số tiền trước đây dùng để nuôi sống các tu sĩ.

Hình ảnh minh họa cho abbots: Chồng chứa, người tình của chủ chứa.
noun

Chồng chứa, người tình của chủ chứa.

Người ta đồn rằng Tony, cái anh chàng ít nói mở tiệm tạp hóa ở góc đường, thực ra là một gã "chồng chứa," cố gắng giữ kín thân phận dù vợ anh ta "làm ăn" ở khu trung tâm.