Hình nền cho ponce
BeDict Logo

ponce

/pɒns/

Định nghĩa

noun

Trai bao, kẻ ăn bám.

Ví dụ :

Vợ của nhà doanh nhân giàu có lo cho cả gia đình, còn chồng bà ta thì đúng là một kẻ ăn bám chính hiệu, sống dựa vào thu nhập của vợ và chẳng làm lụng gì cả.
verb

Điệu bộ ẻo lả, làm dáng.

Ví dụ :

Anh ta bắt đầu điệu bộ ẻo lả, chỉnh cà vạt rồi phủi phủi bụi tưởng tượng trên áo khoác, cứ như là đang đi dự tiệc chứ không phải đi họp.