noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trai bao, kẻ ăn bám. A man living off another's earnings, especially a woman's. Ví dụ : "The wealthy businessman's wife supported the family, but her husband was a confirmed ponce, living off her income and doing no work. " Vợ của nhà doanh nhân giàu có lo cho cả gia đình, còn chồng bà ta thì đúng là một kẻ ăn bám chính hiệu, sống dựa vào thu nhập của vợ và chẳng làm lụng gì cả. person character society attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dắt gái, làm ma cô. To act as a pimp. Ví dụ : "The older boy was known to ponce the younger students for their lunch money. " Thằng lớn đó nổi tiếng là hay dắt mấy đứa nhỏ hơn để moi tiền ăn trưa của chúng nó. sex action human society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đẩy, bán tống bán tháo. Hence, to try to get rid of or proactively sell something. Ví dụ : "The car salesman was trying to ponce the extended warranty on us, even though we said we weren't interested. " Anh nhân viên bán xe cứ cố đẩy gói bảo hành mở rộng cho chúng tôi, dù chúng tôi đã nói là không quan tâm rồi. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Điệu bộ ẻo lả, làm dáng. To behave in a posh or effeminate manner. Ví dụ : "He started to ponce around, adjusting his tie and flicking imaginary dust off his jacket, as if he were attending a gala instead of just a meeting. " Anh ta bắt đầu điệu bộ ẻo lả, chỉnh cà vạt rồi phủi phủi bụi tưởng tượng trên áo khoác, cứ như là đang đi dự tiệc chứ không phải đi họp. attitude character style human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xài chùa, mượn không trả. To borrow (something) from somebody without returning it. Ví dụ : ""My brother is always poncing my pens and never giving them back." " Anh trai tôi lúc nào cũng xài chùa bút của tôi, mượn xong chẳng bao giờ trả lại. action business economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Rắm, tiếng xì hơi. The product of flatulence, or the sound of breaking wind. Ví dụ : ""After sitting for a long time in class, a loud ponce escaped him, making everyone laugh." " Ngồi học trong lớp lâu quá, anh ta lỡ đánh một cái rắm thật to, khiến cả lớp cười ồ lên. body sound physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ê bóng, pê-đê. A male homosexual, especially one who is effeminate. Ví dụ : "Several of the boys in the class considered the new student a ponce. " Mấy thằng con trai trong lớp cho rằng cậu học sinh mới là một thằng bóng. person sex human character style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc