BeDict Logo

abdicate

/ˈæb.dɪˌkeɪt/
Hình ảnh minh họa cho abdicate: Từ bỏ quyền thừa kế, truất quyền thừa kế.
verb

Từ bỏ quyền thừa kế, truất quyền thừa kế.

Người cha giận dữ đã từ con trai mình, không chu cấp tiền bạc hay tình cảm gì sau khi con trai có kết quả học tập kém.

Hình ảnh minh họa cho abdicate: Thoái vị, từ bỏ, thoái thác.
 - Image 1
abdicate: Thoái vị, từ bỏ, thoái thác.
 - Thumbnail 1
abdicate: Thoái vị, từ bỏ, thoái thác.
 - Thumbnail 2
verb

Lưu ý: Trong trường hợp của vua James II, từ "abdicate" được hiểu là bỏ trốn mà không tuyên bố thoái vị chính thức.