Hình nền cho depose
BeDict Logo

depose

/dɪˈpəʊz/ /diˈpoʊz/

Định nghĩa

verb

Bãi miễn, phế truất, lật đổ.

Ví dụ :

Cô giáo đặt tài liệu bài giảng xuống bàn để học sinh xem lại.
verb

Phế truất, truất phế, lật đổ.

Ví dụ :

Một vị vua bị phế truất có thể phải sống lưu vong, tự xưng là người thừa kế ngai vàng đã mất, và hy vọng được phục hồi ngôi vị trong một cuộc cách mạng sau này.