verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, căm ghét, ghét cay ghét đắng. To regard with horror or detestation; to shrink back with shuddering from; to feel excessive repugnance toward; to detest to extremity; to loathe. Ví dụ : "I absolutely abhor being stuck in traffic jams" Tôi cực kỳ ghét cay ghét đắng việc bị kẹt xe. attitude emotion mind character moral philosophy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. To fill with horror or disgust. Ví dụ : "The student abhorred the taste of the bland cafeteria food. " Cậu học sinh ghê tởm cái vị nhạt nhẽo của đồ ăn trong căn tin trường. emotion attitude moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, ghét cay ghét đắng, kinh tởm. To turn aside or avoid; to keep away from; to reject. Ví dụ : "The student abhorred the long, boring lectures, preferring to study independently. " Cậu sinh viên đó ghét cay ghét đắng những bài giảng dài dòng, nhàm chán, thích tự học hơn. attitude emotion mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, phản đối long trọng, bác bỏ. (canon law) To protest against; to reject solemnly. Ví dụ : "The group of dissenting students abhorred the university's new policy banning protests on campus, declaring it a violation of their right to free speech. " Nhóm sinh viên bất đồng chính kiến phản đối gay gắt chính sách mới của trường đại học cấm biểu tình trong khuôn viên trường, tuyên bố đó là sự vi phạm quyền tự do ngôn luận của họ. religion law doctrine Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. To shrink back with horror, disgust, or dislike; to be contrary or averse; construed with from. Ví dụ : "She abhorred cleaning her room, so it remained messy for weeks. " Cô ấy ghê tởm việc dọn dẹp phòng đến mức nó cứ bừa bộn suốt mấy tuần. attitude emotion moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, căm ghét, kinh tởm. Differ entirely from. Ví dụ : "The student's calm, organized approach to the project abhorred the frantic, last-minute chaos of his partner. " Cách tiếp cận bình tĩnh, có tổ chức của sinh viên đó đối với dự án hoàn toàn trái ngược với sự hỗn loạn, cuống cuồng vào phút cuối của bạn cùng nhóm. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, căm ghét, ghét cay ghét đắng. Strongly disliked: hated, despised. Ví dụ : "My younger brother abhorred vegetables, refusing to eat any of them. " Em trai tôi ghét cay ghét đắng rau củ, nó nhất quyết không chịu ăn bất cứ loại nào. attitude emotion character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ghê tởm, kinh tởm. Horrified. Ví dụ : "The thought of eating insects was abhorred by Sarah. " Ý nghĩ ăn côn trùng khiến Sarah cảm thấy kinh tởm. emotion mind attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc