verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi, điều chỉnh, dung hòa. To render fit, suitable, or correspondent; to adapt. Ví dụ : "to accommodate ourselves to circumstances" Để thích nghi với hoàn cảnh. ability function quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hoà giải, dàn xếp, điều đình. To cause to come to agreement; to bring about harmony; to reconcile. Ví dụ : "to accommodate differences" Hòa giải những khác biệt. communication organization society business politics government attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cung cấp chỗ ở, bố trí chỗ ở. To provide housing for. Ví dụ : "to accommodate an old friend for a week" Bố trí chỗ ở cho một người bạn cũ ở lại một tuần. property building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáp ứng, cung cấp, tạo điều kiện. To provide with something desired, needed, or convenient. Ví dụ : "to accommodate a friend with a loan" Cho bạn vay tiền là để đáp ứng nhu cầu của bạn ấy. service business society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giúp đỡ, tạo điều kiện. To do a favor or service for; to oblige. Ví dụ : "The hotel accommodated our late arrival by keeping the restaurant open an extra hour for us. " Khách sạn đã tạo điều kiện cho việc chúng tôi đến muộn bằng cách mở cửa nhà hàng thêm một tiếng để phục vụ chúng tôi. service business organization human job action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi, điều chỉnh cho phù hợp. To show the correspondence of; to apply or make suit by analogy; to adapt or fit, as teachings to accidental circumstances, statements to facts, etc. Ví dụ : "to accommodate prophecy to events" Điều chỉnh lời tiên tri cho phù hợp với các sự kiện. language communication linguistics Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, tạo điều kiện, xem xét. To give consideration to; to allow for. Ví dụ : "The restaurant accommodated our large group by putting two tables together. " Nhà hàng đã tạo điều kiện cho nhóm lớn của chúng tôi bằng cách ghép hai bàn lại với nhau. attitude business organization service human society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chứa được, đủ chỗ cho. To contain comfortably; to have space for. Ví dụ : "This venue accommodates three hundred people." Địa điểm này chứa được ba trăm người. space building property Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Thích nghi, điều chỉnh, làm cho phù hợp. To adapt oneself; to be conformable or adapted; become adjusted. Ví dụ : "After moving to a new city, she quickly accommodated herself to the different pace of life. " Sau khi chuyển đến thành phố mới, cô ấy nhanh chóng thích nghi với nhịp sống khác biệt ở đó. attitude human action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc