

par
/pɑː/ /pɑɹ/
noun

noun
Dấu cạnh, ký hiệu bên lề.




adjective
Song song hoặc trùng nhau.


noun
Mệnh đề xen, cụm từ xen, từ ngữ xen.

noun
Cặp ngoặc đơn, dấu ngoặc đơn.


noun
Dấu ngoặc đơn, ngoặc đơn.

noun
Giáo xứ.

noun

noun
Giáo xứ.






noun
Mệnh giá, ngang giá.










noun
Cá hồi con.

