Hình nền cho puffins
BeDict Logo

puffins

/ˈpʌfɪnz/

Định nghĩa

noun

Chim puffin non (để ăn).

The young of the Manx shearwater (Puffinus puffinus), especially eaten as food.

Ví dụ :

Trên hòn đảo này, người dân địa phương theo truyền thống thu hoạch chim puffin non (để ăn) làm nguồn thức ăn dự trữ cho mùa đông.
noun

Chim hải âu rụt cổ.

Ví dụ :

Trong chuyến đi Iceland, chúng tôi đã thấy hàng trăm con chim hải âu rụt cổ làm tổ trên vách đá, những chiếc mỏ màu cam rực rỡ của chúng nổi bật trên nền đá tối.
noun

Bướm phấn (chi Appias).

Ví dụ :

Trong chuyến đi bộ đường dài ở Đông Nam Á, chúng tôi thấy rất nhiều loài bướm phấn (thuộc chi Appias) bay lượn giữa những bông hoa nhiệt đới.