Hình nền cho amaranth
BeDict Logo

amaranth

/-ɹænt/ /ˈæməˌɹænθ/

Định nghĩa

noun

Bất tử hoa.

Ví dụ :

Nhà thơ đã miêu tả tình yêu như một đóa bất tử hoa, một bông hoa của tình cảm không bao giờ tàn phai, ngay cả khi thời gian trôi qua.
noun

Đỏ amaranth, phẩm màu đỏ amaranth.

Ví dụ :

Nhà khoa học đã dùng phẩm màu đỏ amaranth để nhuộm các tế bào thành màu đỏ, giúp dễ quan sát chúng hơn dưới kính hiển vi.