noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào quang, vầng hào quang, khí chất. Distinctive atmosphere or quality associated with something. Ví dụ : "The new teacher had a calming aura, a gentle atmosphere that helped students feel relaxed. " Cô giáo mới có một vầng hào quang bình yên, một bầu không khí nhẹ nhàng giúp học sinh cảm thấy thư giãn. quality mind being sign Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào quang, vầng hào quang. An invisible force surrounding a living creature. Ví dụ : "Some people believe that strong personalities have noticeable auras, making them seem more confident. " Một số người tin rằng những người có cá tính mạnh mẽ có vầng hào quang dễ nhận thấy, khiến họ trông tự tin hơn. supernatural soul energy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Quang cảnh báo, tiền triệu chứng. Perceptual disturbance experienced by some migraine sufferers before a migraine headache. Ví dụ : "Before the throbbing started, Sarah experienced auras, like shimmering lights dancing in her vision. " Trước khi cơn đau nhói bắt đầu, Sarah thấy những quang cảnh báo, giống như có ánh sáng lung linh nhảy múa trong tầm nhìn của cô. medicine physiology sensation disease body mind Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Điềm báo, triệu chứng báo trước. Telltale sensation experienced by some people with epilepsy before a seizure. Ví dụ : "Before her epileptic seizures, Sarah often experienced strange auras, like a tingling in her arm or a flashing light in her vision. " Trước khi lên cơn động kinh, Sarah thường có những điềm báo kỳ lạ, ví dụ như cảm giác tê rần ở tay hoặc thấy ánh sáng lóe lên trong mắt. medicine sensation sign body disease phenomena Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc