Hình nền cho auras
BeDict Logo

auras

/ˈɔrəz/ /ˈaʊrəz/

Định nghĩa

noun

Hào quang, vầng hào quang, khí chất.

Ví dụ :

Cô giáo mới có một vầng hào quang bình yên, một bầu không khí nhẹ nhàng giúp học sinh cảm thấy thư giãn.
noun

Quang cảnh báo, tiền triệu chứng.

Ví dụ :

Trước khi cơn đau nhói bắt đầu, Sarah thấy những quang cảnh báo, giống như có ánh sáng lung linh nhảy múa trong tầm nhìn của cô.
noun

Điềm báo, triệu chứng báo trước.

Ví dụ :

Trước khi lên cơn động kinh, Sarah thường có những điềm báo kỳ lạ, ví dụ như cảm giác tê rần ở tay hoặc thấy ánh sáng lóe lên trong mắt.