noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gốc củi lớn, khúc gỗ lớn để đốt. A large log to burn at the back of a fire. Ví dụ : "The woodcutter stacked the backlog neatly against the shed wall, ready for the winter fire. " Người tiều phu xếp những gốc củi lớn gọn gàng dựa vào tường nhà kho, sẵn sàng cho ngọn lửa sưởi ấm mùa đông. fuel material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lượng công việc tồn đọng, Danh sách tồn đọng. A reserve source or supply. Ví dụ : "The school has a backlog of applications for the summer program, ensuring they have enough qualified students. " Trường có một danh sách tồn đọng hồ sơ đăng ký vào chương trình hè, đảm bảo họ có đủ học sinh đủ tiêu chuẩn. business economy work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn đọng, ứ đọng, danh sách tồn đọng. An accumulation or buildup, especially of unfilled orders or unfinished work. Ví dụ : "He went to work on Saturday to try to work through the backlog of papers on his desk." Anh ấy đi làm vào thứ bảy để cố gắng giải quyết đống giấy tờ tồn đọng trên bàn. business work economy industry organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lịch sử trò chuyện, nhật ký trò chuyện. A log containing text previously read, as in text-based video games or chat rooms. Ví dụ : ""I scrolled through the chat room's backlog to see what I missed while I was away." " Tôi kéo lên lịch sử trò chuyện của phòng chat để xem mình đã bỏ lỡ những gì khi vắng mặt. computing language internet communication media game writing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tồn đọng, ứ đọng. To acquire something as a backlog, or to become a backlog Ví dụ : "The project team is currently backlogged with several urgent repairs. " Hiện tại, đội dự án đang bị tồn đọng rất nhiều công việc sửa chữa khẩn cấp. business economy work industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc