

bearding
/ˈbɪrdɪŋ/ /ˈbɪrdiŋ/

verb
Dám đương đầu, đương đầu một cách táo bạo.

verb
Nắm râu, giật râu.


verb
Làm bình phong, Ngụy trang giới tính.
John, người đồng tính nam, đã nhờ Sarah, cô bạn les của mình, bắt đầu "làm bình phong" cho anh ấy tại các sự kiện gia đình để tránh những câu hỏi khó xử về chuyện tình cảm.
