Hình nền cho bearding
BeDict Logo

bearding

/ˈbɪrdɪŋ/ /ˈbɪrdiŋ/

Định nghĩa

verb

Mọc râu.

Ví dụ :

Sau vài tháng không cạo râu, Mark ngạc nhiên khi thấy râu anh ấy đã bắt đầu mọc.
verb

Làm bình phong, Ngụy trang giới tính.

Ví dụ :

John, người đồng tính nam, đã nhờ Sarah, cô bạn les của mình, bắt đầu "làm bình phong" cho anh ấy tại các sự kiện gia đình để tránh những câu hỏi khó xử về chuyện tình cảm.