verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc râu. To grow hair on the chin and jaw. Ví dụ : "After a few months of not shaving, Mark was surprised to find he was already bearding. " Sau vài tháng không cạo râu, Mark ngạc nhiên khi thấy râu anh ấy đã bắt đầu mọc. appearance body human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dám đương đầu, đương đầu một cách táo bạo. To boldly and bravely oppose or confront, often to the chagrin of the one being bearded. Ví dụ : "Robin Hood is always shown as bearding the Sheriff of Nottingham." Hình ảnh thường thấy là Robin Hood dám đương đầu với viên cảnh trưởng Nottingham. action attitude character human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Nắm râu, giật râu. To take by the beard; to seize, pluck, or pull the beard of (a man), in anger or contempt. Ví dụ : "Enraged by the insult, Marco stormed across the room and began bearding his tormentor. " Quá tức giận vì bị sỉ nhục, Marco lao thẳng qua phòng và bắt đầu nắm lấy râu giật mạnh kẻ đã chọc tức mình. action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lọc bỏ mang. To deprive (an oyster or similar shellfish) of the gills. Ví dụ : "The chef was carefully bearding the oysters before adding them to the seafood stew. " Đầu bếp cẩn thận lọc bỏ mang của những con hàu trước khi cho chúng vào món súp hải sản. food animal biology fish technical process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bình phong, Ngụy trang giới tính. Of a gay man or woman: to accompany a gay person of the opposite sex in order to give the impression that they are heterosexual. Ví dụ : "John, who is gay, asked his lesbian friend Sarah to start "bearding" him at family events to avoid awkward questions about his love life. " John, người đồng tính nam, đã nhờ Sarah, cô bạn les của mình, bắt đầu "làm bình phong" cho anh ấy tại các sự kiện gia đình để tránh những câu hỏi khó xử về chuyện tình cảm. culture sex society communication language human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc