BeDict Logo

bearded

/ˈbɪədəd/ /ˈbiɚdəd/
Hình ảnh minh họa cho bearded: To deprive (an oyster or similar shellfish) of the gills.
verb

To deprive (an oyster or similar shellfish) of the gills.

Vì không có từ tương đương trong tiếng Việt và hành động này không phổ biến, ta có thể diễn giải: Đầu bếp đã loại bỏ phần mang của những con hàu để chuẩn bị cho món đặc biệt của nhà hàng.

Hình ảnh minh họa cho bearded: Làm bình phong, Ngụy trang.
verb

Cô ấy đóng giả làm bạn gái của người bạn đồng tính của mình đến bữa tiệc gia đình để gia đình cô không nghi ngờ bạn cô là người đồng tính.

Hình ảnh minh họa cho bearded: Có lưỡi rìu kéo dài.
adjective

Người tiều phu thích dùng rìu có lưỡi kéo dài để đốn cây vì lưỡi rìu dài hơn giúp chặt dễ dàng hơn mà lại không quá nặng để mang vác.