verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Mọc râu. To grow hair on the chin and jaw. Ví dụ : "My grandfather is bearded; he's grown a lot of hair on his chin and jaw. " Ông tôi mọc râu rồi; ông ấy đã để râu quai nón rất rậm. appearance body human physiology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đối đầu, đương đầu, phản kháng. To boldly and bravely oppose or confront, often to the chagrin of the one being bearded. Ví dụ : "Robin Hood is always shown as bearding the Sheriff of Nottingham." Robin Hood luôn được miêu tả là dũng cảm đương đầu với viên Cảnh trưởng Nottingham, khiến hắn ta tức giận. attitude action character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Giật râu, túm râu. To take by the beard; to seize, pluck, or pull the beard of (a man), in anger or contempt. Ví dụ : "The angry customer bearded the store manager, demanding an explanation for the faulty product. " Người khách hàng giận dữ túm lấy râu của người quản lý cửa hàng, đòi giải thích về sản phẩm bị lỗi. appearance body action human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ To deprive (an oyster or similar shellfish) of the gills. Ví dụ : "The chef bearded the oysters to prepare them for the restaurant's special dish. " Vì không có từ tương đương trong tiếng Việt và hành động này không phổ biến, ta có thể diễn giải: Đầu bếp đã loại bỏ phần mang của những con hàu để chuẩn bị cho món đặc biệt của nhà hàng. food animal biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bình phong, Ngụy trang. Of a gay man or woman: to accompany a gay person of the opposite sex in order to give the impression that they are heterosexual. Ví dụ : "She bearded her gay friend to her family's party so they wouldn't suspect he was gay. " Cô ấy đóng giả làm bạn gái của người bạn đồng tính của mình đến bữa tiệc gia đình để gia đình cô không nghi ngờ bạn cô là người đồng tính. culture language communication society human sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Diên vĩ có râu. A bearded iris. Ví dụ : "My grandmother's garden has a beautiful bearded iris. " Vườn của bà tôi có một cây diên vĩ có râu rất đẹp. plant nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có râu, mọc râu. Having a beard; involving a beard. Ví dụ : "The bearded man sat on the park bench, reading a newspaper. " Người đàn ông có râu ngồi trên ghế đá trong công viên, đọc báo. appearance body person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có râu, mọc râu. Having a fringe or appendage resembling a beard in some way (often followed by with). Ví dụ : "The cat had a small, bearded patch of fur on its chin. " Con mèo có một mảng lông nhỏ trông như râu mọc lún phún trên cằm. appearance body person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có lưỡi rìu kéo dài. (Of an axe) having the lower portion of the axehead extending the cutting edge significantly below the width of the butt, thus providing a wide cutting surface while keeping overall weight low. Ví dụ : "The woodsman preferred his bearded axe for felling trees because its extended blade made chopping easier without being too heavy to carry. " Người tiều phu thích dùng rìu có lưỡi kéo dài để đốn cây vì lưỡi rìu dài hơn giúp chặt dễ dàng hơn mà lại không quá nặng để mang vác. utensil technical weapon Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Có râu, mọc râu. (in combination) Having a beard (or similar appendage) of a specified type. Ví dụ : "My grandfather is a white-bearded man who always tells funny stories. " Ông tôi là một người đàn ông râu trắng, lúc nào cũng kể chuyện hài hước. appearance body human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc