Hình nền cho bicameral
BeDict Logo

bicameral

/bʌɪˈkaməɹəl/

Định nghĩa

adjective

Ví dụ :

"the bicameral anatomy of the brain"
Cấu trúc hai ngăn của não, như thể có hai phòng riêng biệt.
adjective

Hai bán cầu não, lưỡng viện (trong tâm lý học).

Ví dụ :

Theo lý thuyết của Jaynes, người cổ đại có một tâm thức lưỡng viện (hai bán cầu não hoạt động tách biệt), giải thích những suy nghĩ nội tâm như là mệnh lệnh từ các vị thần.