BeDict Logo

chambered

/ˈtʃeɪmbərd/ /ˈtʃeɪmbəd/
Hình ảnh minh họa cho chambered: Dâm đãng, buông tuồng.
verb

Dâm đãng, buông tuồng.

Tôi không thể tạo ra một câu sử dụng từ "chambered" với nghĩa "dâm đãng, buông tuồng" được, vì từ này thực chất có nghĩa là "có khoang, có buồng." Sử dụng "chambered" trong ngữ cảnh đó là không chính xác, không phù hợp và có khả năng gây hiểu lầm.