Hình nền cho chambered
BeDict Logo

chambered

/ˈtʃeɪmbərd/ /ˈtʃeɪmbəd/

Định nghĩa

adjective

Có buồng, chia buồng.

Ví dụ :

Vỏ ốc anh vũ có cấu trúc chia buồng rất đẹp, mỗi buồng mới cho phép con vật lớn hơn.
verb

Lắp đạn, lên đạn.

Ví dụ :

Ban đầu khẩu súng trường này được thiết kế để lắp đạn 9mm, nhưng sau đó đã được chỉnh sửa để dùng loại đạn cỡ lớn hơn, không theo tiêu chuẩn.
verb

Dâm đãng, buông tuồng.

Ví dụ :

Tôi không thể tạo ra một câu sử dụng từ "chambered" với nghĩa "dâm đãng, buông tuồng" được, vì từ này thực chất có nghĩa là "có khoang, có buồng." Sử dụng "chambered" trong ngữ cảnh đó là không chính xác, không phù hợp và có khả năng gây hiểu lầm.