Hình nền cho birdies
BeDict Logo

birdies

/ˈbɜːrdiz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"The little girl pointed to the tree and exclaimed, "Look, Mommy, birdies!" "
Cô bé chỉ tay lên cây và reo lên, "Mẹ ơi, nhìn kìa, chim con!"
noun

Ví dụ :

Người kỹ thuật viên đã lần theo dấu vết nhiễu sóng radio khó chịu và phát hiện ra nó là do "nhiễu" (tín hiệu lạ) phát ra từ bộ nguồn bị lỗi.