noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại dã chiến, chỗ ngủ tạm ngoài trời. An encampment for the night, usually without tents or covering. Ví dụ : "Exhausted after a long hike, the scouts made a bivouac near the river, sleeping under the stars. " Kiệt sức sau một chặng đường dài, đội hướng đạo sinh dựng một trại dã chiến gần bờ sông và ngủ dưới những vì sao. military place environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại dã chiến, chỗ đóng quân tạm thời. Any temporary encampment. Ví dụ : "The hikers set up their bivouac near the stream before nightfall. " Những người đi bộ đường dài dựng trại dã chiến của họ gần con suối trước khi trời tối. military place group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Trại tạm, chỗ trú tạm. A temporary shelter constructed generally for a few nights. Ví dụ : "The hikers set up their bivouac near the mountain peak, planning to spend two nights there before descending. " Các nhà leo núi dựng trại tạm của họ gần đỉnh núi, dự định ở đó hai đêm trước khi xuống núi. place building military Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đêm canh phòng của toàn quân, buổi canh gác qua đêm ngoài trời. The watch of a whole army by night, when in danger of surprise or attack. Ví dụ : "The soldiers maintained a tense bivouac throughout the night, knowing the enemy was nearby. " Biết rằng quân địch ở gần, binh lính duy trì một đêm canh phòng căng thẳng suốt cả đêm, toàn quân cảnh giác cao độ. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tổ kiến tạm, nơi trú quân tạm của kiến. A structure formed by migratory ants out of their own bodies to protect the queen and larvae. Ví dụ : "The army ants formed a living bivouac, a protective mass of their bodies, around their queen and developing young. " Những con kiến quân đội đã tạo thành một tổ kiến tạm sống động, một khối bảo vệ bằng chính cơ thể chúng, bao quanh kiến chúa và ấu trùng đang phát triển. animal insect structure organism biology group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hạ trại, cắm trại dã chiến. To set up camp. Ví dụ : "After a long day of hiking, the scouts decided to bivouac near the stream for the night. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, đội hướng đạo sinh quyết định hạ trại dã chiến gần con suối để nghỉ đêm. military action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân dã ngoại, hạ trại qua đêm. To watch at night or be on guard, as a whole army. Ví dụ : "After a long day of hiking, the scout troop decided to bivouac on the ridge, taking turns watching for wild animals throughout the night. " Sau một ngày dài đi bộ đường dài, đội hướng đạo quyết định đóng quân dã ngoại trên sườn núi, thay phiên nhau canh chừng thú hoang suốt đêm. military war Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đóng quân dã ngoại, hạ trại qua đêm ngoài trời. To encamp for the night without tents or covering. Ví dụ : "The hikers bivouacked near the mountain peak, sleeping under the stars. " Đoàn leo núi hạ trại qua đêm gần đỉnh núi, ngủ dưới những vì sao. military action place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc