Hình nền cho bivouac
BeDict Logo

bivouac

/ˈbɪv.u.æk/

Định nghĩa

noun

Trại dã chiến, chỗ ngủ tạm ngoài trời.

Ví dụ :

Kiệt sức sau một chặng đường dài, đội hướng đạo sinh dựng một trại dã chiến gần bờ sông và ngủ dưới những vì sao.
noun

Đêm canh phòng của toàn quân, buổi canh gác qua đêm ngoài trời.

Ví dụ :

Biết rằng quân địch ở gần, binh lính duy trì một đêm canh phòng căng thẳng suốt cả đêm, toàn quân cảnh giác cao độ.
noun

Tổ kiến tạm, nơi trú quân tạm của kiến.

Ví dụ :

Những con kiến quân đội đã tạo thành một tổ kiến tạm sống động, một khối bảo vệ bằng chính cơ thể chúng, bao quanh kiến chúa và ấu trùng đang phát triển.
verb

Đóng quân dã ngoại, hạ trại qua đêm.

Ví dụ :

Sau một ngày dài đi bộ đường dài, đội hướng đạo quyết định đóng quân dã ngoại trên sườn núi, thay phiên nhau canh chừng thú hoang suốt đêm.