Hình nền cho chins
BeDict Logo

chins

/tʃɪnz/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Em bé có sô-cô-la dính đầy mặt, đặc biệt là ở cằm.
noun

Khả năng chịu đòn, độ lỳ đòn.

Ví dụ :

Các võ sĩ luyện tập để tăng cường khả năng chịu đòn của họ, giúp họ trụ vững trong trận đấu ngay cả khi bị dính những cú đấm mạnh vào cằm.