BeDict Logo

bobber

/ˈbɑbər/ /ˈbɒbər/
Hình ảnh minh họa cho bobber: Phao câu cá.
noun

Người ngư dân chăm chú nhìn chiếc phao câu cá màu đỏ trắng, chờ nó nhấp xuống mặt nước, báo hiệu cá đã cắn câu.

Hình ảnh minh họa cho bobber: Xe bobber, Mô tô bobber.
noun

Anh ấy dành cả cuối tuần để làm con xe bobber của mình, tháo hết những chi tiết mạ crôm thừa thãi và cắt ngắn chắn bùn sau để có vẻ ngoài tối giản, cổ điển.