Hình nền cho bobber
BeDict Logo

bobber

/ˈbɑbər/ /ˈbɒbər/

Định nghĩa

noun

Người tham gia trò chơi táo bập bềnh.

Ví dụ :

"At the Halloween party, Sarah was a determined bobber, trying again and again to catch an apple. "
Tại bữa tiệc Halloween, Sarah là một người chơi táo bập bềnh rất quyết tâm, cô ấy thử hết lần này đến lần khác để bắt được quả táo.
noun

Ví dụ :

Người ngư dân chăm chú nhìn chiếc phao câu cá màu đỏ trắng, chờ nó nhấp xuống mặt nước, báo hiệu cá đã cắn câu.
noun

Ví dụ :

Anh ấy dành cả cuối tuần để làm con xe bobber của mình, tháo hết những chi tiết mạ crôm thừa thãi và cắt ngắn chắn bùn sau để có vẻ ngoài tối giản, cổ điển.