noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người tham gia trò chơi táo bập bềnh. One who takes part in apple bobbing. Ví dụ : "At the Halloween party, Sarah was a determined bobber, trying again and again to catch an apple. " Tại bữa tiệc Halloween, Sarah là một người chơi táo bập bềnh rất quyết tâm, cô ấy thử hết lần này đến lần khác để bắt được quả táo. entertainment game person festival tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phao câu cá. A buoyant device (frequently made of cork) attached to a line so as to suspend the end of the line with the hook (and bait or lure) above the bottom. Ví dụ : "The fisherman watched the red and white bobber closely, waiting for it to dip below the surface, signaling a fish had taken the bait. " Người ngư dân chăm chú nhìn chiếc phao câu cá màu đỏ trắng, chờ nó nhấp xuống mặt nước, báo hiệu cá đã cắn câu. sport nautical device fish item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe bobber, Mô tô bobber. A style of custom motorcycle with stripped-down bodywork and a shortened (or "bobbed") rear fender. Ví dụ : "He spent the weekend working on his bobber, removing the unnecessary chrome and shortening the rear fender for a classic, minimalist look. " Anh ấy dành cả cuối tuần để làm con xe bobber của mình, tháo hết những chi tiết mạ crôm thừa thãi và cắt ngắn chắn bùn sau để có vẻ ngoài tối giản, cổ điển. vehicle style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người chơi xe trượt lòng máng, vận động viên xe trượt lòng máng. A person who rides a bobsleigh; a bobsleigher. Ví dụ : "The bobber crouched low in the sled, bracing for the sharp turn on the icy track. " Người vận động viên xe trượt lòng máng khom người xuống thấp trong xe, chuẩn bị cho khúc cua gắt trên đường băng giá. sport vehicle person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc