Hình nền cho bobo
BeDict Logo

bobo

/ˈboʊboʊ/

Định nghĩa

noun

Bobo, Trưởng giả học làm sang.

Ví dụ :

Anh ta lái xe cổ, mua sắm ở chợ thực phẩm hữu cơ, và liên tục chỉ trích chủ nghĩa tiêu dùng, nhưng tủ quần áo của anh ta thì đầy ắp quần áo hàng hiệu – đúng là đồ trưởng giả học làm sang.
noun

Ví dụ :

Sau khi ngôi sao bóng rổ ký hợp đồng, một đám "bảo kê", "đàn em" bỗng dưng xuất hiện, mong được gia nhập vào nhóm người đi theo anh ta.
noun

Ví dụ :

Thằng em tôi mua một con búp bê hành động "Space Soldiers", nhưng nó chỉ là một món hàng nhái rẻ tiền của "Star Troopers" thôi.