Hình nền cho bobos
BeDict Logo

bobos

/ˈboʊboʊz/

Định nghĩa

noun

Trưởng giả học làm sang.

Ví dụ :

Dù lái một chiếc Tesla mới toanh và mặc đồ hiệu đắt tiền, Sarah cứ khăng khăng là cô ấy chỉ quan tâm đến trải nghiệm và sự bền vững, khiến bạn bè cô ấy nghi ngờ rằng cô ta chỉ là một trong những kẻ "trưởng giả học làm sang" đạo đức giả thôi.
noun

Bợ đỡ, vây cánh, đàn em.

Ví dụ :

Vây quanh anh rapper nổi tiếng là đám bợ đỡ, tranh nhau xách túi và bảo vệ anh ta khỏi đám đông.
noun

Ví dụ :

Em trai tôi lúc nào cũng đòi mua "Air Jordans," nhưng mẹ thường mua cho nó mấy đôi đồ nhái rẻ tiền hơn ở cửa hàng giảm giá thôi.